TỪ ĐIỂN ANH VIỆT "SHOWER"

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Từ điển anh việt "shower"

*
*
*

shower
*

shower /"ʃouə/ danh từ người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày trận mưa rào; trận mưa đá trận mưa (đạn, đá...)a shower of bullets: trận mưa đạn, đạn bắn như mưa sự dồn dập, sự tới tấpa shower of gifts: đồ biểu tới tấpletters come in showers: thư từ gửi đến tới tấp (vật lý) mưameson shower: mưa mezon động từ đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuốngto shower blows on someone: đánh ai túi bụi ((thường) + upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập
mưaarea of shower: đới mưacascade shower: mưa nhiều đợtcosmic shower: mưa tia vũ trụelectron shower: mưa điện tửshower cooling: làm lạnh bằng phun mưashower of ash: mưa troshower of ashes: mưa tro (núi lửa)shower of meteors: mưa sao băngshower of particles: mưa hạtshower of sparks: mưa tia lửashower of volcanic dust: mưa tro (núi lửa)shower particle: hạt mưa (tia) vũ trụshower rain: mưa ràoshower screen: tấm chắn mưashower type precipitation: mưa ràomưa (tia) vũ trụshower particle: hạt mưa (tia) vũ trụmưa ràoống phun nước rửatrận mưaLĩnh vực: xây dựngsự tắm gương sentủ trưng bàyvòi hoa senoscillating shower: vòi hoa sen rungLĩnh vực: y họcsự xuất hiện đột ngột, tăng đột ngộtair showerbầu phun không khíair showersự tắm không khírotating showervòi phun nước rửa quayshower bathbồn tắm gương senshower compartmentbuồng tắm gương senshower coolingsự làm nguội bằng phun (tưới)shower cubiclebuồng tắm gương senshower headhoa sen vòi tắmshower nozzlevòi ống thổishower pavilionnhà tắm gương senshower roombuồng tắm gương senshower roomphòng chữa bệnh bằng nướcshower screenlưới bầu tướishower screenlưới gương senshower traytấm đáy (cửa buồng tắm gương sen) o mưa rào § cascade shower : mưa nhiều đợt § shower of ash : mưa tro
*



Xem thêm: Saber Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sabre Trong Tiếng Việt Saber Là Gì, Nghĩa Của Từ Saber

*

*

shower

Từ điển Collocation

shower noun

1 for washing your body

ADJ. cold, cool, hot | power | brief, quick I"ll just take a quick shower. | electric | en suite, private

VERB + SHOWER have, take

SHOWER + NOUN cubicle, curtain, room | head, mixer, rose, tray | gel

2 of rain or snow

ADJ. rain, sleet, snow | heavy, light | blustery, wintry | scattered | April

SHOWER + VERB spread | die out Scattered showers during the afternoon will die out by late evening.

3 of small objects

ADJ. dust, meteor, meteorite

PREP. ~ of The grinding wheel sent out a shower of sparks.

Từ điển WordNet


n.

a plumbing fixture that sprays water over you

they installed a shower in the bathroom

a party of friends assembled to present gifts (usually of a specified kind) to a person

her friends organized a baby shower for her when she was expecting

v.

spray or sprinkle with

The guests showered rice on the couple

take a shower; wash one"s body in the shower

You should shower after vigorous exercise

provide abundantly with

He showered her with presents




Xem thêm: Game Áo Giáp Vàng "Tái Xuất Giang Hồ" Đầy Bất Ngờ, Áo Giáp Vàng

English Synonym and Antonym Dictionary

showers|showered|showeringsyn.: cascade exhibitioner exhibitor lavish rain shower shower bath shower down