Nous là gì

  -  

Dịch Sang Tiếng Việt: Danh từ 1. (triết học) trí tuệ, lý trí 2. (thông tục) sự hiểu điều phải trái, sự hiểu lẽ thường


3. (thông tục) tính tháo vát; óc thực tế

Từ điển chuyên ngành y khoa

Dictionary, Tra Từ Trực Tuyến, Online, Translate, Translation, Dịch, Vietnamese Dictionary, Nghĩa Tiếng Việt


Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nous trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nous tiếng Anh nghĩa là gì.

Bạn đang xem: Nous là gì

nous /naus/* danh từ- (triết học) trí tuệ, lý trí- (thông tục) sự hiểu điều phải trái, sự hiểu lẽ thường- (thông tục) tính tháo vát; óc thực tế expected tiếng Anh là gì? Tax-push inflation tiếng Anh là gì? intolerant tiếng Anh là gì? substructural tiếng Anh là gì? unconvinced tiếng Anh là gì? canonist tiếng Anh là gì? acoustic capacitance tiếng Anh là gì? unintentional tiếng Anh là gì? sisterd-in-law tiếng Anh là gì? statable tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nous trong tiếng Anh

nous có nghĩa là: nous /naus/* danh từ- (triết học) trí tuệ, lý trí- (thông tục) sự hiểu điều phải trái, sự hiểu lẽ thường- (thông tục) tính tháo vát; óc thực tế

Đây là cách dùng nous tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nous tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

nous /naus/* danh từ- (triết học) trí tuệ tiếng Anh là gì? lý trí- (thông tục) sự hiểu điều phải trái tiếng Anh là gì? sự hiểu lẽ thường- (thông tục) tính tháo vát tiếng Anh là gì?

óc thực tế


Đối với các định nghĩa khác, xem Nous (định hướng).

Xem thêm: Quả Mâm Xôi Có Tác Dụng Gì, Phúc Bồn Tử Là Gì, Tác Dụng

Nous (UK: /naʊs/, US: /nuːs/, na-út-xơ, nút-xơ, nu) là một thuật ngữ triết học cổ điển chỉ một phân khoa của tâm trí con người cần thiết để hiểu điều gì là đúng hoặc thực. Ba thuật ngữ triết học thường được sử dụng đến trực tiếp từ các ngôn ngữ cổ điển: νοῦς hoặc νόος (từ tiếng Hy Lạp cổ đại), intellēctus và intellegentia (từ tiếng Latinh). Hoạt động của phân khoa này được hiểu tương tự (ít nhất là trong một số ngữ cảnh) như khái niệm hiện đại về trực giác.

Khái niệm này được giới thiệu lần đầu tiên trong một hệ thống vũ trụ của Anaxagore xứ Clazomènes vào giữa thế kỷ thứ V trước Công nguyên, sau đó được bổ túc và cải tạo bởi Platon, Aristotle và Plotin.

Thuật ngữ tiếng Trung Quốc của nous là 智性 (âm Hán-Việt: trí tính).

Xem thêm: Ebook Ách Tỷ Ngươi Đang Làm Gì, Access Denied

Alexander of Aphrodisias. Supplement to On the Soul. Trans. by R.W. Sharples. London: Duckworth, 2004Burnyeat, M. "Is an Aristotelian Philosophy of Mind Still Credible? (A Draft)." In Essays on Aristotle’s de Anima. Ed. C. MarthaNussbaum and Amelie OksenbergRorty. Clarendon Press, 1992. 15–26Burnyeat, M. "De Anima II 5." Phronesis 47.1 (2002)Burnyeat, M. 2008. Aristotle’s Divine Intellect. Milwaukee: Marquette University PressCaston, V. "Aristotle’s Two Intellects: A Modest Proposal." Phronesis 44 (1999)Kosman, A. "What Does the Maker Mind Make?" In Essays on Aristotle’s De Anima. Ed. Nussbaum andRorty. Oxford University Press, 1992. 343–58.Kislev, S.F. "A Self-Forming Vessel: Aristotle, Plasticity, and the Developing Nature of the Intellect", Journal of the British Society of Phenomenology 51.3, 259-274 (2020)Lowe, M.F. "Aristotle on Kinds of Thinking." Phronesis 28.1 (1983)

Định nghĩa nous trên trang web của dự án Perseus.Tâm lý học Aristotle từ Bách khoa toàn thư Stanford về Triết học.What is the Human Nous? bởi John Romanides.

Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nous&oldid=66791970”