Ngành công nghiệp không khói là gì

  -  

Tiếng anh là một yếu tố không thể thiếu đối với những người hoạt động trong lĩnh vực du lịch. Nếu bạn đang là sinh viên hay nhân viên làm việc trong lĩnh vực này phải không ngừng trau dồi vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành du lịch để việc học tập và làm việc đạt hiệu quả cao nhất.Bạn đang xem: Ngành công nghiệp không khói tiếng anh là gì


*

Ngày nay, ngành du lịch phát triển mạnh mẽ, đòi hỏi đội ngũ hoạt động trong lĩnh vực du lịch không những có chuyên môn làm việc mà còn đòi hỏi vốn tiếng anh để đảm bảo việc quảng bá hình ảnh đất, con người, đất nước Việt Nam một cách tốt nhất, gần nhất với bạn bè quốc tế.

Đây cũng là ngành kinh tế đem lại nhiều lợi nhuận nhiều nhất cho nền kinh tế quốc gia. Do đó, đội ngũ hướng dẫn viên du lịch phải được trang bị vốn kiến thức văn hóa và trình độ tiếng anh đạt chuẩn để có thể thực hiện công việc hướng dẫn của mình một cách tốt nhất.

Trong bài viết này, Aroma sẽ cập nhật danh sách vốn từ vựng cần thiết được sử dụng thường xuyên trong hoạt động du lịch:

Tự vựngPhiên âmNghĩa
Tour/tʊər/ Chuyến đi du lịch, cuộc tham quan
Travel agency/ˈtræv.əl ˌeɪ.dʒən.si/ Công ty du lịch, hãng du lịch
Tourist/ traveller/ˈtʊə.rɪst/, /ˈtræv.əl.ər/:Khách du lịch
Tour guide/tʊər/ , /ɡaɪd/ Hướng dẫn viên du lịch
Adventure Travel/ədˈven.tʃər/, /ˈtræv.əl/ Du lịch thám hiểm
Passport/ˈpɑːs.pɔːt/  Hộ chiếu
Visa/ˈviː.zə/ Thị thực
Ticket/ˈtɪk.ɪt/
Budget/ˈbʌdʒ.ɪt/Giá ( rẻ)
Ecotourism/ˈiː.kəʊˌtʊə.rɪ.zəm/ Du lịch sinh thái
Map/mæp/ Bản đồ
Luggage/ˈlʌɡ.ɪdʒ/ Hành lý
Suitcase/ˈsuːt.keɪs/ Va li
Hotel/həʊˈtel/ Khách sạn
Restaurant/ˈres.trɒnt/Nhà hàng
Airport/ˈeə.pɔːt/ Sân bay
Inbound/ˈɪn.baʊnd/Khách du lịch quốc tế
Outbound/ˈaʊt.baʊnd/ Khách du lịch là người Việt Nam, người nước ngoài tại Việt Nam đi thăm quan đi thăm quan các nước khác
Plan/plæn/:Kế hoạch
Preparation/ˌprep.ərˈeɪ.ʃən/ Sự chuẩn bị
Hire/haɪər/Thuê, mướn
Cancel/ cancellation/ˈkæn.səl/, /ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən/ Xóa hủy/ Sự xóa hủy
Confirm/ confirmation/kənˈfɜːm/, /ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/Xác nhận/ Sự xác nhận
Change/tʃeɪndʒ/ Thay đổi
Exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/ Sự trao đổi
Pack/pæk/Thu xếp
Pay/peɪ/ Thanh toán
Credit card/ˈkred.ɪt ˌkɑːd/Thẻ tín dụng
Cash/kæʃ/Tiền mặt

Trên đây là một số tu vung tieng anh chuyen nganh du lich cơ bản mà Aroma đã tổng hợp để gửi tới các bạn với mục đích trau dồi vốn từ vựng chuyên ngành này. Dù là sinh viên, người đi làm trong ngành du lịch hay đơn thuần là khách du lịch cũng nên nắm vững vốn từ nêu trên và bổ sung vốn từ thêm phong phú nhé!