Kiêu ngạo tiếng anh là gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "kiêu ngạo", trong bộ từ điển Tiếng onaga.vnệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ kiêu ngạo, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ kiêu ngạo trong bộ từ điển Tiếng onaga.vnệt - Tiếng Anh

1. Kiêu ngạo là gì?

What is haughtiness?

2. Thẩm quyền, kiêu ngạo.

Bạn đang xem: Kiêu ngạo tiếng anh là gì

Authoritative, arrogant.

3. Làm vậy tức là kiêu ngạo!

This would be presumptuous!

4. Trong sự kiêu ngạo, chúng cúi mình lạy

In Pride They Bow Down

5. 23 Sự kiêu ngạo giống như chất độc.

23 Haughtiness is like poison.

6. 5 “Mão triều-thiên kiêu-ngạo” là gì?

5 What was “the eminent crown”?

7. Jia Sidao quá kiêu ngạo để làm onaga.vnệc đó.

Jia Sidao is too arrogant for that.

8. Có một thiên sứ trở nên rất kiêu ngạo.

This one angel had become very proud.

9. “Mão triều-thiên kiêu-ngạo” của họ là gì?

What was their “eminent crown”?

10. Tại sao A-sáp “ganh-ghét kẻ kiêu-ngạo”?

Why was Asaph “enonaga.vnous of the boasters”?

11. Buchinsky điên rồ, kiêu ngạo và đầy thủ đoạn.

Buchinsky is crazy... and arrogant and resourceful.

12. " He"sa kiêu ngạo một trong ", ông cười khúc khích.

" He's a conceited one, " he chuckled.

13. Và tôi ghét những gã đàn ông kiêu ngạo

And I hate arrogant men.

14. Lòng Ngài không bao giờ tràn đầy kiêu ngạo.

Never was He puffed up with pride.

15. Khiêm nhường là không kiêu ngạo hoặc kiêu căng.

Humility involves freedom from arrogance or pride.

16. Tôi sẽ thầm khóc vì thói kiêu ngạo các người,

I* will weep in secret because of your pride.

17. Kiêu ngạo ngụ ý rằng tôi phóng đại bản thân.

Arrogance implies that I exaggerate my own worth.

18. Lực lượng kiêu ngạo của Si-sê-ra hỗn loạn.

Sisera’s proud forces were thrown into confusion.

19. Khiêm nhường là không kiêu ngạo hoặc không kiêu căng.

Humility is freedom from pride or arrogance.

20. Con người tội lỗi càng khó tránh khỏi sự kiêu ngạo!

How much more difficult it is for sinful humans to avoid improper pride and haughtiness!

21. Tính kiêu ngạo của mấy người làm tôi thấy khó chịu.

Your arrogance offends me.

22. Sự kiêu ngạo và bảo thủ trong cách lãnh đạo của ông.

An inflexible judgemental arrogance.

23. Nhưng nó hầu như không kiêu ngạo để nói lên sự thật.

But it's hardly arrogance to speak the truth.

24. Vị trí này có làm cho cô trở nên kiêu ngạo không?

Did her new position go to her head, filling her with pride?

25. Chúng ta không thể làm thỏa mãn tánh kiêu ngạo của mình.

We cannot gratify our pride.

26. Con bạn đang tỏ vẻ kiêu ngạo, và cháu mới mười tuổi!

Your son is behaonaga.vnng arrogantly —and he is only ten!

27. 4 Khiêm nhường là nhún nhường, không hống hách và kiêu ngạo.

4 Humility is lowliness of mind, absence of arrogance and pride.

Xem thêm: 4 Cách Sửa Lỗi Thẻ Nhớ Không Format Thẻ Nhớ Là Gì ? Cách Format Thẻ Nhớ Các Loại

28. Tính kiêu ngạo cản trở Cai-phe chấp nhận Đấng Mê-si.

Arrogance prevented Caiaphas from accepting the Messiah.

29. + Sự hiểu biết sinh kiêu ngạo, còn tình yêu thương làm vững mạnh.

+ Knowledge puffs up, but love builds up.

30. Anh là người hung hăng; còn chị thì khắt khe và kiêu ngạo.

He was aggressive; she was demanding and proud.

31. Em không hiểu tại sao anh lại phải kiêu ngạo tới như vậy.

I don't understand why you must be so proud.

32. (Ghi chú: Từ cứng cổ có nghĩa là bướng bỉnh và kiêu ngạo).

(Note: The word stiffneckedness means stubbornness and pride.)

33. Tính kiêu ngạo là hoài nghi, bi quan, giận dữ, và thiếu kiên nhẫn.

Pride is cynical, pessimistic, angry, and impatient.

34. Tính kiêu ngạo của ông làm ta khó chịu và làm mất mặt ông.

Your arrogance embarrasses me and shames you.

35. * Sự kiêu ngạo là điều khả ố trước mắt Chúa, GCốp 2:13–22.

* Pride is abominable in the sight of the Lord, Jacob 2:13–22.

36. Người kiêu ngạo hay lên mặt tự tôn mình lên cao hơn người khác.

One who is puffed up, or haughty, unloonaga.vnngly exalts himself above others.

37. Tuy nhiên, trên thực tế, tính kiêu ngạo có thể là một cản trở.

Realistically, though, pride can be an obstacle.

38. Chỉ cần đừng quên cách bọn da trắng kiêu ngạo đó làm nhục anh.

Just forget how that arrogant White humiliated you.

39. “Sự kiêu-ngạo đi trước, sự bại-hoại theo sau”.—Châm-ngôn 16:18.

“Pride is before a crash.” —Proverbs 16:18.

40. • Làm thế nào chúng ta có thể đề phòng để tránh sự kiêu ngạo?

• How might we guard against pride?

41. Kiêu ngạo làm cho con người đối nghịch với nhau và với Thượng Đế.

Pride sets people in opposition to each other and to God.

42. Thay vì thế, họ để lộ chân tướng là kẻ “nổi lòng kiêu-ngạo”.

Rather, they betray that they are really “puffed up” with pride.

43. Lòng kiêu ngạo nào khiến anh nghĩ anh có thể cứu cả thế giời.

What arrogance to think you can save the world.

44. Vâng, nếu bạn kiêu ngạo, thì bạn sẽ bực dọc ở dưới quyền người khác.

Yes, if you are proud, you will chafe under subjection.

45. 5 Sự kiêu ngạo của Y-sơ-ra-ên đã làm chứng nghịch lại nó;+

5 The pride of Israel has testified against him;*+

46. Làm thế nào tôi từ bỏ tính kiêu ngạo ra khỏi cuộc sống của mình?

How was I to get the residue of pride out of my pitcher?

47. Châm-ngôn 13:10 cảnh báo: “Sự kiêu-ngạo chỉ sanh ra điều cãi-lộn”.

Proverbs 13:10 warns: “By presumptuousness one only causes a struggle.”

48. Nếu người hống hách đối với bầy chiên thì biểu lộ tinh thần kiêu ngạo.

Xem thêm: Contact Person Là Gì - Cp Định Nghĩa: Người Liên Hệ

Especially would harm result if he enticed others to help him further his proud ambitions.