CON GÁI MỆNH HỎA ĐẶT TÊN LÀ GÌ

  -  

Đặt tên con hợp phong thủy với mong muốn cho con cuộc đời bình an, hạnh phúc là vấn đề khiến rất nhiều bậc phụ huynh đau đầu. Vậy đâu là cách đặt tên con theo mệnh hỏa hay và ý nghĩa? Mời bố mẹ cùng tham khảo bài viết dưới đây!

*

Đặt tên con theo mệnh hỏa hay và ý nghĩa là mối quan tâm của nhiều ba mẹ (ảnh minh họa)

Tại sao nên đặt tên con hợp ngũ hành?

Ngũ hành bao gồm Kim – Thủy – Hỏa – Thổ - Mộc, những yếu tố này có mối quan hệ tương sinh tương khắc với nhau. Đây cũng chính là cơ sở để xem xét nhiều khía cạnh và vấn đề trong cuộc sống! Chính vì vậy khi lựa chon tên cho những em bé mang mệnh hỏa là việc vô cùng cần thiết. Đặt tên con theo mệnh hỏa có thể giúp em bé sinh ra có cuộc sống thuận lợi, hanh thông, hạn chế tối đa những điều không may.

Bạn đang xem: Con gái mệnh hỏa đặt tên là gì

Theo phong thủy, mệnh Hỏa tượng trưng cho lửa, sức nóng, sự mãnh liệt. Do đó những người thuộc mệnh hỏa thường là nguồn ấm, mang ánh sáng và hạnh phúc tới cho những người xung quanh. Họ là những người có tính cách bùng nổ, táo bạo, hơi nóng vội và nhiều lúc không quá quan tâm tới cảm xúc của người khác, thiếu kiềm chế, ít kiên nhẫn. Tuy nhiên những người mệnh hỏa thường rất thông minh, đam mê, có khả năng lãnh đạo và dẫn dắt tập thể.

Những điều cần lưu ý khi đặt tên con theo mệnh hỏa

Theo ngũ hành, mệnh Hỏa tương sinh với mệnh Mộc, mệnh Thổ và tương khắc với mệnh Thủy, Kim. Vì vậy khi đặt tên cha mẹ cần lựa chọn những tên có liên quan tới mộc và thổ, tránh những tên liên quan tới mệnh thủy, kim. Điều này giúp con sinh ra sẽ có một đời bình yên, tương lai rộng mở.

100 cách đặt tên con theo mệnh hỏa ý nghĩa

Đặt tên con trai theo mệnh hỏa

Con trai mệnh Hỏa thường gắn liền với những tên mạnh mẽ, uy phong, tràn đầy sức sống và năng lượng. Vì vậy khi đặt tên cho con trai mệnh Hỏa, cha mẹ nên sử dụng những âm điệu mạnh mẽ, thể hiện được những hy vọng đặt vào cái tên. Tuyệt đối tránh những tên gây hiểu nhầm hay ý nghĩa không tốt.

*

Đặt tên con trai nên sử dụng âm điệu mạnh mẽ

Tên có vần A-B-C: Đức Anh, Tuấn Anh, Văn Bách, Cao Bách, Hoàng Bách, Xuân Bách, Tùng Bách, Quang Bằng, Gia Bảo, Đức Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Tiểu Bảo, Quốc Bảo, Hoàng Công.

Tên có vần D-Đ: Minh Dương, Quang Dương, Minh Đức, Hồng Đức, Anh Đức, Hồng Đăng, Hải Đăng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Quý Đoàn, Đức Đoàn.

Tên có vần G-H-K: Hoàng Giang, Lê Gia, Đức Hoàng, Quang Hùng, Thế Hiển, Vinh Hiển, Gia Khang, Đức Kha, Gia Khánh, Đức Khánh, Tuấn Kiệt, Gia Kiệt.

Tên có vần L-M-N: Thành Lợi, Tuấn Lợi, Tấn Lợi, Đình Lộc, Bá Lộc, Quang Linh, Hoàng Linh, Tuấn Linh, Đức Linh, Bá Long, Đức Long, Thành Long, Quang Long, Bảo Long, Hải Luân, Quang Luân, Song Luân, Hữu Luận, Minh Lương, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Trọng Lý, Duy Luật, Bảo Nam, Đình Nam, Hoa Nam, An Nam, Hồng Nhật, An Ninh, Hải Ninh.

Tên có vần O-P-Q: Đăng Phong, Chiêu Phong, Đăng Quang, Duy Quang, Minh Quang, Duy Quảng, Văn Quy

Tên có vần S-T: Hải Sơn, Thái Sơn, Thế Sơn, Sơn Tùng, Anh Tùng, Hoàng Tùng, Đức Tiến, Cao Tiến, Hải Tiến, Nhật Tiến, Huy Thông, Duy Thông, Anh Tuấn, Đình Tuấn, Công Tuấn, Nhật Tấn, Trọng Tận, Hữu Tấn, Mạnh Tấn, Quốc Thiện, Quốc Thiên, Bảo Thái, Anh Thái, Duy Thiên, Đức Trung, Quang Trung, Minh Thạch, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Minh Trác, Minh Triết, Duy Triệu, Đức Trọng, Mạnh Trường

Tên có vần U-V: Quang Vũ, Nhật Vũ, Quang Vinh, Khả Vinh.

Xem thêm: Tải Game Đánh Bài Mậu Binh Xap Xam Offline 17+, Tải Game Đánh Bài Mậu Binh

Đặt tên con gái theo mệnh hỏa

Đặt tên cho con mệnh Hỏa là con gái, cha mẹ cần tránh những cái tên thể hiện sự nôn nóng, bộc chộp cũng như thiếu mất sự nữ tính, mềm mại, dịu dàng vốn có của người con gái.

*

Đặt tên con gái nên thể hiện sự mềm mỏng, dịu dàng

Tên theo vần A-B-C: Ngọc Anh, Hải Anh, Lan Anh, Hoàng Anh,...

Tên theo vần D-Đ: Phương Dung, Kiều Dung, Ánh Dương, Thùy Dương, Diệp Dung, Hoàng Dung, Phong Diệp, Hoài Diệp, Phương Doanh, Khả Doanh, Tú Dương, Bảo Đan, Hoàng Điệp, Quỳnh Điệp...

Tên theo vần G-H-K: Lệ Giang, Ánh Giang, Hương Giang, Hàm Hương, Thu Hương, Hồng Hà, Thu Hà, Diễm Hà, Diễm Hằng, Diệp Hằng, Bảo Khanh, Gia Khanh...

Tên theo vần L-M-N: Ý Lan, Xuân Lan, Ngọc Lan, Diễm Lệ, Ánh Lệ, Nhật Lệ, Mỹ Lệ, Uyển Lê, Nhật Minh, Thu Lê, Pha Lê, Trúc Lệ, Hải Nguyên, Ngọc Hân, Thanh Huyền, Thu Huyền, Gia Hân...

Tên theo vần O-P-Q: Hoàng Oanh, Ngọc Oanh, Hà Phương, Hải Phương, Minh Phương, Hải Phượng, Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh...

Tên theo vần T-S: Diễm Trinh, Mai Trinh, Hải Thơ...

Xem thêm: " Pea Là Gì ? Nghĩa Của Từ Pea Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Pea Trong Tiếng Việt

Tên có vần U-V-X-Y: Yên Vĩ, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển, Hải Yến, Thu Yến, Kim Yến, Ý Yên...

Hy vọng với bài viết “Đặt tên con theo mệnh hỏa hay và ý nghĩa” đã giúp cha mẹ tìm được những tên như ý. Chúc các bé mệnh Hỏa luôn vui vẻ, may mắn, cha mẹ tài lộc!