-  

Sau khi tốt nghiệp Đại học, các bạn sinh viên sẽ được nhận một tấm bằng với những cái tên khác nhau và tùy theo mỗi nước sẽ có quy định khác nhau. Ở nước ta nếu bạn học chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, sư phạm, luật, kinh tế thì nhận bằng cử nhân và được gọi là cử nhân. Còn các bạn học ngành kỹ thuật thì được gọi là kỹ sư.

Bạn đang xem:

Download Now: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành

Vậy trong tiếng Anh cử nhân là gì? Còn các học vị khác sau đại học là gì?


Nội dung bài viết

2 Các bậc học và học vị khác với cử nhân trong tiếng Anh3 Các bằng thạc sĩ, tiến sĩ phổ biến3.1 CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Cử nhân tiếng Anh là gì?

Cử nhân tiếng Anh là Bachelor và bằng cử nhân là Bachelor’s degree. Tùy theo ngành nghề mà có các loại bằng cử nhân cụ thể như sau:

Cử nhânViết tắtTiếng Việt
The Bachelor of ScienceBc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BScCử nhân Khoa học tự nhiên
The Bachelor of Business AdministrationBBACử nhân Quản trị kinh doanh
The Bachelor of Commerce and AdministrationBCACử nhân Thương mại và Quản trị
The Bachelor of AccountancyB.Acy., B.Acc. hoặc B. Accty.Cử nhân Kế toán
The Bachelor of LawsLLB, LL.BCử nhân Luật
The Bachelor of Public Affairs and Policy ManagementBPAPMCử nhân ngành Quản trị và Chính sách công

Sau khi học đại học, bạn có thể đi làm hoặc tiếp tục theo đuổi con đường học vấn của mình. Nếu bạn tiếp tục học tập, trau dồi thì bạn nên tìm hiểu các chương trình sau đại học (Postgraduate Education) để lấy bằng Thạc sĩ – Master’s degree và bằng Tiến sĩ – Doctor’s degree.


*

Cử nhân tiếng Anh là gì?


Các bậc học và học vị khác với cử nhân trong tiếng Anh

Các bậc học thì có đại học và các chương trình đào tạo sau đại học, trong tiếng Anh, để hiểu rõ, bạn cần nắm được các thuật ngữ trong bảng sau:

Từ vựngPhiên âmNghĩa Tiếng Việt
Undergraduate/ˌʌndəˈɡrædʒuət/sinh viên đang học đại học để có bằng cử nhân
Bachelor/ˈbætʃələ(r)/cử nhân
Postgraduate/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/chương trình đào tạo sau đại học nhưng kết thúc khóa học, sinh viên nhận được diploma (Bằng khen).
Master/ˈmɑːstə/Thạc sĩ
Doctor/ˈdɒktə/Tiến sĩ
Degree/dɪˈɡriː/bằng cấp
Diploma/dɪˈpləʊmə/bằng cấp
Certificate/səˈtɪfɪkət/chứng nhận

Như thế trong tiếng Anh có các bậc học:

Bachelor’s degree: bằng Cử nhân = bằng tốt nghiệp đại học.Master’s degree: bằng Thạc sĩ.Doctor’s degree: bằng Tiến sĩ.

Xem thêm: Haki Bá Vương Của Luffy Sở Hữu Loại Haki Hiếm Nhất Thế Giới, Luffy Sở Hữu Loại Haki Hiếm Nhất Thế Giới

Lưu ý: Phân biệt degree, diplomacertificate

Degree: do trường đại học cấpDiploma: do trường đại học, cao đẳng và trung cấp cấp với các chứng chỉ nghề có thời gian học ngắn khoảng 2 năm.Certificate: đây là giấy chứng nhận không phải là chứng chỉ.

Cũng giống như bằng đại học, tùy thuộc vào ngành nghề bằng thạc sĩ và tiến sĩ cũng có cách gọi khác nhau.

Các bằng thạc sĩ, tiến sĩ phổ biến

Chứng chỉViết tắtNghĩa
The Master of ArtM.AThạc sĩ Khoa học xã hội
The Master of ScienceM.S., MSc hoặc M.SiThạc sĩ Khoa học tự nhiên
The Master of business AdministrationMBAThạc sĩ Quản trị kinh doanh
The Master of AccountancyMAcc, MAc, hoặc MacyThạc sĩ Kế toán
The Master of Science in Project ManagementM.S.P.M.

Xem thêm: Matlap Là Gì, Hướng Dẫn Đầy Đủ Về Matlab, Matlab Là Gì

Thạc sĩ Quản trị dự án
The Master of EconomicsM.EconThạc sĩ Kinh tế học
The Master of FinanceM. FinThạc sĩ Tài chính học
Doctor of PhilosophyPh.DTiến sĩ (các ngành nói chung)
Doctor of MedicineD.MTiến sĩ Y khoa
Doctor of ScienceD.Sc.Tiến sĩ các ngành khoa học
Doctor of Business AdministrationDBA hoặc D.B.ATiến sĩ Quản trị kinh doanh
Post-Doctoral fellowNghiên cứu sinh hậu tiến sĩ

Thông qua bài viết chắc các bạn đã nắm rõ cử nhân trong tiếng Anh là gì, cùng các học vị khác rồi đúng không nào! Nếu các bạn có dự định học sau đại học thì hãy cân nhắc thật kỹ về yêu cầu nghề nghiệp và xu hướng thị trường rồi quyết định nhé!