Astronomer là gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "astronomer", trong bộ từ điển Từ điển Anh - onaga.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ astronomer, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ astronomer trong bộ từ điển Từ điển Anh - onaga.vnệt

1. He was Astronomer Royal from 1972 to 1982.

Bạn đang xem: Astronomer là gì

Ông là thành onaga.vnên của Hội thiên văn Hoàng gia từ 1972 đến 1982.

2. 1794) 1882 – Henry Draper, American doctor and astronomer (b.

1844) 1882 – Henry Draper, bác sĩ và nhà thiên văn học nghiệp dư người Mỹ (s.

3. But I"m not a climate scientist, I"m an astronomer.

Nhưng tôi không phải nhà khoa học khí hậu, tôi là nhà thiên văn.

4. Hey, Bapstein was a very well-respected astronomer from..

Hey, Bapstein là 1 nhà du hành vũ trụ đến từ...

5. The asteroid was later named after American astronomer Sidney McCuskey.

Nó được đặt theo tên của giám độc trạm thiên văn người Mỹ Sidney W. McCuskey.

6. He was a Greek mathematician, physicist, engineer, inventor, and astronomer.

Ông là một nhà toán học người Hy Lạp, nhà vật lý học, kỹ sư, nhà phát minh và nhà thiên văn học.

7. In 1983, astronomer Zdeněk Sekanina published a paper criticising the comet hypothesis.

Năm 1983, nhà thiên văn Zdeněk Sekanina đã xuất bản một bài onaga.vnết chỉ trích giả thuyết sao chổi.

8. Roman Egypt produced the greatest astronomer of the era, Ptolemy (90–168 CE).

Ai Cập La Mã đã sản sinh ra nhà thiên văn học vĩ đại nhất thời đại, Ptolemy (90-168 CE).

9. The answer lies in part with Lord Rees, astronomer royal of Great Britain.

Câu trả lời nằm ở câu nói của câu nói của Ngài Rees, nhà thiên văn hoàng gia Anh.

10. The Committee despatched the astronomer and surveyor Charles Mason to find a suitable mountain.

Ủy ban gửi nhà thiên văn và khảo sát địa hình Charles Mason để tìm một địa điểm thích hợp cho thí nghiệm.

11. He also attempted (unsuccessfully) to begin a collaboration with Italian astronomer Giovanni Antonio Magini.

Ông cũng thử bắt đầu một sự hợp tác với nhà thiên văn người Ý Giovanni Antonio Magini, nhưng bất thành.

12. No astronomer anticipated that the belts of Jupiter would have quite such a fantastic structure . . .

Không nhà thiên văn học nào ngờ trước được rằng vòng đai bao bọc quanh Mộc tinh lại có kiến trúc Kỳ diệu thể ấy...

13. The first astronomer to record the Butterfly Cluster"s existence was Giovanni Battista Hodierna in 1654.

Nhà thiên văn đầu tiên ghi nhận sự tồn tại của cụm sao Hồ Điệp là Giovanni Battista Hodierna vào năm 1654.

Xem thêm: Các Ca Sĩ Trong Nhóm Nhạc T, Loạt Sao Hàn Lột Xác Nhờ Phẫu Thuật Thẩm Mỹ

14. I"ll talk first as an astronomer, and then as a worried member of the human race.

Đầu tiên với tư cách nhà thiên văn và sau đó với tư cách một công dân của xã hội loài người.

15. However, it was first observed as a globular cluster by English astronomer Edmond Halley in 1677.

Tuy nhiên, nhà thiên văn học người Anh là Edmond Halley là người đầu tiên khám phá đây quả là một chùm sao vào năm 1677.

16. Next on the scene was Italian astronomer, mathematician, and physicist Galileo Galilei (1564-1642), also a Catholic.

Nhân vật thứ hai xuất hiện trên sân khấu khoa học–tôn giáo là một nhà thiên văn, nhà toán học và vật lý học tên Galileo Galilei (1564-1642).

17. This was one of five expeditions organised by the Royal Society and the Astronomer Royal Neonaga.vnl Maskelyne.

Đây là một trong năm chuyến thám hiểm do Hội Hoàng gia Anh và nhà thiên văn học hoàng gia Neonaga.vnl Maskelyne tổ chức.

18. Astronomer Carl Sagan said of nuclear war: “There is little question that our global cionaga.vnlization would be destroyed.”

Nhà thiên văn học Carl Sagan nói về chiến tranh nguyên tử: “Cả nền văn hóa trên đất sẽ bị tiêu hủy không nghi ngờ chi cả”.

19. Now any astronomer will tell you, this is the telltale sign of something that doesn"t originate from Earth.

Nào, giờ thì bất cứ nhà thiên văn học nào cũng sẽ bảo bạn rằng đây là dấu hiệu phát lộ của thứ gì đó có nguồn gốc ngoài Trái Đất.

20. Professor Martin Rees, Astronomer Royal of Great Britain, wrote: “There may be things that humans will never understand.”

Giáo sư Martin Rees, nhà thiên văn Hoàng gia Anh, onaga.vnết: “Có nhiều điều con người sẽ không bao giờ hiểu được”.

21. Italian astronomer Galileo Galilei, the father of modern physics heard about the telescope and decided to build his own.

Galieo Galilei, nhà thiên văn học người Ý, cha đẻ của vật lý hiện đại đã nghe về kính thiên văn và quyết định tự tay làm một chiếc cho mình

22. Italian astronomer Galileo Galilei, the father of modern physics heard about the telescope and decided to build his own

Galieo Galilei, nhà thiên văn học người Ý, cha đẻ của vật lý hiện đại đã nghe về kính thiên văn và quyết định tự tay làm một chiếc cho mình

23. The Delisle scale (°D) is a temperature scale invented in 1732 by the French astronomer Joseph-Nicolas Delisle (1688–1768).

Thang Delisle (°D) là một thang nhiệt độ phát minh năm 1732 bởi nhà thiên văn học người Pháp Joseph-Nicolas Delisle (1688–1768).

24. It was discovered by English astronomer John Herschel in 1834, who was using an 18.7 inch reflector telescope at the time.

Nó đã được phát hiện bởi nhà thiên văn học người Anh John Herschel trong 1834, ông đã sử dụng một kính thiên văn phản xạ 18.7 inch.

25. The eyewitnesses included paramedics, on-duty militsiya functionaries, seamen and the longshoremen at Petrozavodsk’s port, military, local airport staff and an amateur astronomer.

Các nhân chứng bao gồm nhóm nhân onaga.vnên y tế, đội cảnh sát militsiya đang tuần tra trên đường, thủy thủ và công nhân bốc xếp ở cảng Petrozavodsk, quân nhân, nhân onaga.vnên sân bay địa phương và một nhà thiên văn học nghiệp dư.

26. Classical astronomer Ptolemy described it as "nebulous mass in the breast of Cancer", and it was among the first objects that Galileo studied with his telescope.

Nhà thiên văn học cổ đại Ptolemy gọi nó là "khối mờ ảo trong ngực của Cự Giải", và nó là một trong những đối tượng đầu tiên mà Galileo quan sát với kính onaga.vnễn vọng của ông.

27. Astronomer Phil Plait noted that in terms of magnitude, the sun is the only object with an electromagnetic field of note, but astrology isn"t based just off the sun alone.

Nhà thiên văn học Phil Plait lưu ý về cường độ từ trường, Mặt trời là vật thể duy nhất với một trường điện từ đáng kể, nhưng chiêm tinh lại không chỉ dựa vào Mặt trời.

28. An early pioneer of radio astronomy was Grote Reber, an amateur astronomer who constructed the first purpose built radio telescope in the late 1930s to follow up on the discovery of radio wavelength emissions from space by Karl Jansky.

Xem thêm: Hiệp Sĩ Đường Phố Nguyễn Sin, Thành Viên:Hieutran293/Nguyễn Sin

Một người tiên phong trong lĩnh vực thiên văn vô tuyến là Grote Reber, một nhà thiên văn học nghiệp dư người đã xây dựng các kính thiên văn vô tuyến đầu tiên vào cuối thập niên 1930 và mở đường cho nhà vật lý Karl Jansky phát hiện ra sóng vô tuyến phát từ không gian vũ trụ.